congressional record

Học thuật
Thân thiện
congressional record

The librarian places the latest volume of the congressional record on the reference shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Báo cáo nghị hội: Một ấn phẩm chính thức, được xuất bản hàng ngày, ghi chép lại đầy đủ gần như nguyên văn các bài phát biểu, cuộc tranh luận, kết quả biểu quyết diễn ra tại Quốc hội Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The senator's full speech is printed in the Congressional Record. (Bài phát biểu đầy đủ của thượng nghị sĩ được in trong Báo cáo Nghị hội.)
    • Researchers often consult the Congressional Record to understand the legislative history of a law. (Các nhà nghiên cứu thường tra cứu Báo cáo Nghị hội để hiểu lịch sử lập pháp của một đạo luật.)
    • The vote tally was officially entered into the Congressional Record. (Kết quả kiểm phiếu đã được chính thức ghi vào Báo cáo Nghị hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to appear in the Congressional Record": được ghi lại/đăng trong Báo cáo Nghị hội.

    • A member's formal statement will appear in the Congressional Record. (Tuyên bố chính thức của một nghị sĩ sẽ được đăng trong Báo cáo Nghị hội.)
  • "the daily Congressional Record": Báo cáo Nghị hội phát hành hàng ngày.

    • The library subscribes to the daily Congressional Record. (Thư viện đặt mua Báo cáo Nghị hội phát hành hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Congressional (adj): thuộc về quốc hội, nghị viện.

    • congressional hearing (phiên điều trần quốc hội), congressional committee (ủy ban quốc hội).
  • Record (n): hồ sơ, biên bản, bản ghi chép.

    • medical record (hồ sơ bệnh án), official record (biên bản chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Hansard (n): biên bản nghị viện (tên gọi tương tự ở Anh một số quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung).
  • Parliamentary record (n): biên bản nghị viện (cách gọi chung).
Lưu ý
  • Congressional Record một danh từ riêng, thường được viết hoa khi đề cập đến ấn phẩm chính thức cụ thể của Quốc hội Hoa Kỳ.
  • Đây một thuật ngữ chính trị - pháp đặc thù của Hoa Kỳ, mặc dù các quốc gia khác có thể các ấn phẩm ghi chép nghị viện tương tự với tên gọi khác.
congressional record

The librarian places the latest volume of the congressional record on the reference shelf.

Noun
  1. Báo cáo nghị hội.(bản báo cáo đánh giá các bái phát biểu, tranh luận hoặc bầu cử của quốc hội Mỹ.

Từ đồng nghĩa